Phrases de vietnamien

Phrases de vietnamien (Expressions communes)

Durée: 30 min

Cette section renferme 400 des expressions les plus utilisées en vietnamien. Ceci devrait vous aider à améliorer vos aptitudes à parler, lire et écrire. L’exploration de la liste entière vous aidera à lancer des conversations et à comprendre ce qui vous a été dit. Ceci est la page 1, et ceux-ci sont le reste des pages: phrases 2, phrases 3 phrases 4. Si vous désirez écouter la prononciation d'un mot, cliquez svp sur l'icône audio . Pour toute question au sujet de ce cours, svp envoyez moi un courrier électronique directement ici : Contact.

Phrases de vietnamien 1

Phrases Vietnamien Audio
Comment ca va?khỏe không? (thân mật)
Comment allez-vous?bạn khỏe không? (lịch sự)
Ça va?có gì không? (thông tục)
Ca va, merci.tôi khỏe, cám ơn!
Salut!chào
Bonjour!chào buổi sáng
Bon après-midi!chào buổi chiều
Bonsoir!chào buổi tối
Et toi?còn mầy? (thân mật)
Et vous?còn bạn? (lịch sự)
Bien.tốt
Nous parlons deux languesChúng tôi nói hai thứ tiếng
Ils parlent quatre languesHọ nói bốn thứ tiếng
Je connais un paysTôi đã tới thăm một đất nước
Elle connaît trois paysCô ấy đã tới thăm ba đất nước
Elle a une soeurCô ấy có một chị gái
Il a deux soeursAnh ấy có hai chị gái
Bienvenue!hân hạnh chào đón
Tu l'aimes ici?Bạn có thích cuộc sống ở đây không?
A tout à l'heure.hẹn tái ngộ
Merci beaucoup.cám ơn rất nhiều!
J'aime bien!Thực sự tôi rất thích nó
Heureux.vui
Triste.buồn
Merci.cám ơn!
Je vous en prie.không có chi! (để đáp lại lời ""cám ơn"")
Bonne journée.chúc bạn một ngày tươi đẹp!
Bonne nuit.chúc ngủ ngon
Bon voyage!đi chơi vui vẻ
C'était bien de te parler.Rất vui được nói chuyện với bạn!
J'ai raison ou tort?Tôi đúng hay sai?
Il est plus jeune ou plus âgé que toi?Ông ấy trẻ hay già hơn bạn?
Ce test est-il facile ou difficile?Bài kiểm tra này dễ hay khó?
Ce livre est-il nouveau ou vieux?Đây là quyển sách mới hay cũ?
C'est très cherCái này rất đắt

Questions?

Pour toute question au sujet de cette leçon sur les directions, envoyez moi un courrier électronique directement ici : Contact

List d'expressions communes

Expressions communes Vietnamien Audio
Languages
Je ne parle pas coréenTôi không nói tiếng Hàn
J'adore la langue japonaiseTôi yêu tiếng Nhật
Je parle italienTôi nói tiếng Ý
Je voudrais apprendre l'vietnamienTôi muốn học tiếng Tây Ban Nha
Ma langue maternelle c'est l'allemandTiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Đức
Apprendre l'vietnamien est facileTiếng Tây Ban Nha rất dễ học
Origins
Il a un tapis marocainanh ấy có một chiếc thảm Ma-rốc
J'ai une voiture américainetôi có một chiếc xe hơi Mỹ
J'adore le fromage françaistôi thích pho-mai Pháp
Je suis italien(ne)tôi là người Ý
Mon père est grecbố tôi là người Hy Lạp
Ma femme est coréenevợ tôi là người Hàn Quốc
Countries
Vous êtes allé(e) en Inde?bạn đã đi Ấn Độ bao giờ chưa?
Je viens de l'Espagnetôi đến từ Tây Ban Nha
J'habite aux États-Unistôi sống tại Mỹ
Je voudrais aller en Allemagnetôi muốn đi Đức
Je suis né(e) en Italietôi được sinh ra tại Ý
Le Japon est un beau paysNhật Bản là một đất nước xinh đẹp
Ça fait longtempsĐã lâu không gặp
Tu m'as manquéTôi nhớ bạn
Quoi de neuf?Có gì mới không?
Rien de nouveauKhông có gì mới
Faîtes comme chez vous!Cứ tự nhiên như ở nhà!
Bon voyageĐi chơi vui vẻ nhé
Puis-je pratiquer l'italien avec vous?Tôi có thể luyện tập tiếng Ý với bạn không?
Je parle français mais avec accentTôi nói tiếng Pháp nhưng với một ngữ điệu
Je suis né(e) à MiamiTôi sinh ra ở Miami
Je suis du JaponTôi đến từ Nhật Bản
La carte est dans le livreLá thư ở bên trong quyển sách
Le stylo est sous le bureauChiếc bút đang ở dưới bàn
DirectionsChỉ đường
Puis-je vous aider?Tôi có thể giúp bạn được không?
Pouvez-vous m'aider?Bạn có thể giúp tôi được không?
Pouvez-vous m'indiquer?Bạn có thể chỉ cho tôi không?
Venez avec moi!Đi với tôi!
Le centre-villekhu thương mại (trung tâm thành phố)
Excusez-moi!Xin lỗi! (để hỏi một ai đó)
Allez tout droitĐi thẳng
Pour aller au musée?Tôi có thể đi đường nào để đến viện bảo tàng?
Ça prend combien de temps pour y aller?Từ đây đến đó mất bao lâu?
Je suis perdu(e)Tôi bị lạc đường
Je ne suis pas d'iciTôi không phải người ở đây
Il est loin d'iciChỗ đó xa đây lắm
Il est près d'iciChỗ đó gần đây thôi
Un moment, s'il vous plaît!Đợi một chút!
Tournez à gaucheRẽ trái
Tournez à droiteRẽ phải

Partagez la connaissance

Si vous avez aimé ces leçons, vous pouvez svp, les partager avec vos amis et votre famille en cliquant ici : Share .

Voici les autres pages sur les phrases en vietnamien: phrases 2, phrases 3, phrases 4. Vous pouvez également cliquer sur l’un des liens ci-dessous, ou retourner à notre page d’accueil ici : Leçons de vietnamien.

" " "